Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) vừa công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2025.
Theo đó, điểm đáng chú ý là trường sử dụng đến 42 tổ hợp xét tuyển khác nhau và có chế độ cộng điểm thưởng cho một số đối tượng thí sinh.
Cụ thể, nhà trường có quy chế điểm thưởng cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đạt điểm cao; thí sinh tham gia chương trình VNU 12+ của Đại học Quốc gia Hà Nội; thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia, cấp tỉnh, kỳ thi Olympic bậc trung học phổ thông của Đại học Quốc gia Hà Nội. Mức điểm thưởng từ 1,5 đến 3 điểm.
Năm 2025, trường tuyển 2.400 chỉ tiêu cho 14 ngành đào tạo với 5 phương thức xét tuyển.
Các phương thức xét tuyển gồm: xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển theo điểm thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2025, xét tuyển theo chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp với điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển bằng kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức; xét tuyển chứng chỉ kết hợp học bạ.
Các tổ hợp xét tuyển như sau:
| STT |
Mã tổ hợp |
Môn thi trong tổ hợp |
Ngành được đăng ký xét tuyển |
| 1 |
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
| 2 |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
| 3 |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
| 4 |
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
| 5 |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
| 6 |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
| 7 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
Ngôn ngữ Đức |
|
| 8 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
Ngôn ngữ Đức |
|
| 9 |
D21 |
Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
Ngôn ngữ Đức |
| 10 |
D05 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức |
Ngôn ngữ Đức |
| 11 |
D31 |
Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
Ngôn ngữ Đức |
| 12 |
D26 |
Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
Ngôn ngữ Đức |
| 13 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
| 14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
| 15 |
Toán, Hóa học, Tiếng Hàn |
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
| 16 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn |
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
| 17 |
Toán, Sinh học, Tiếng Hàn |
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
| 18 |
Toán, Vật lí, Tiếng Hàn |
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
| 19 |
D42 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Nga |
| 20 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Nga |
|
| 21 |
D22 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Nga |
| 22 |
D02 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Nga |
| 23 |
D32 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Nga |
| 24 |
D27 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
Ngôn ngữ Nga |
| 25 |
D43 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
Sư phạm Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật |
| 26 |
D63 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
Sư phạm Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật |
| 27 |
D23 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
Sư phạm Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật |
| 28 |
D06 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
Sư phạm Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật |
| 29 |
D33 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
Sư phạm Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật |
| 30 |
D28 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
Sư phạm Tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật |
| 31 |
D44 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Pháp |
| 32 |
D64 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Pháp |
| 33 |
D24 |
Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Pháp |
| 34 |
D03 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Pháp |
| 35 |
D34 |
Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Pháp |
| 36 |
D29 |
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
Ngôn ngữ Pháp |
| 37 |
D45 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 38 |
D65 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 39 |
D25 |
Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 40 |
D04 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 41 |
D35 |
Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 42 |
D30 |
Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc |
Trường cũng quy định cụ thể về điểm quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ.
Thông tin chi tiết về phương án tuyển sinh của trường Đại học Ngoại ngữ xem tại đây./.