Dai hoc Giao thong van tai thong bao diem san xet tuyen 2018 hinh anh 1Thí sinh dự thi trung học phổ thông quốc gia 2018. (Ảnh: An Đăng/TTXVN)

Chiều nay, ngày 17/7, Đại học Giao thông vận tải vừa công bố mức điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018 theo kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia năm 2018.

Các mức điểm điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển được quy định chi tiết, cụ thể từng ngành/chuyên ngành/nhóm chuyên ngành đào tạo của trường tại cả hai cơ sở Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

[Hà Giang: Thí sinh được ‘phù phép’ tăng 29,95 điểm so với điểm thật]

Điểm đủ điều kiện nộp đăng ký xét tuyển là mức điểm tối thiểu tính tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển và bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

Cụ thể các mức điểm điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển như sau:

STT

Tên ngành/ chuyên ngành/ nhóm chuyên ngành (Mã xét tuyển)

Tổ hợp xét tuyển

Điểm đủ điều kiện xét tuyển

I

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

1

Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông:

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ (GHA-01)

A00, A01, D01, D07

15,0

2

Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông:

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Đường bộ (GHA-02)

A00, A01, D01, D07

14,5

3

Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông:

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Cầu hầm (GHA-03)

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Đường sắt (GHA-04)

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Cầu - Đường sắt (GHA-05)

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Cầu-Đường ô tô - Sân bay (GHA-06)

- Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Đường ô tô - Sân bay (GHA-07)

- Chuyên ngành Công trình giao thông công chính (GHA-08)

- Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị (GHA-09)

- Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường (GHA-10)

- Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ (GHA-11)

- Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Đường sắt đô thị; Kỹ thuật Xây dựng Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình (GHA-12)

A00, A01, D01, D07

14,0

4

Ngành Quản lý xây dựng (GHA-13)

A00, A01, D01, D07

14,0

5

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (GHA-14)

A00, A01, D01, D07

14,0

6

Ngành Kỹ thuật xây dựng (GHA-15)

A00, A01, D01, D07

15,0

7

Ngành Kỹ thuật cơ khí:

- Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử (GHA-16)

A00, A01, D01, D07

16,0

8

Ngành Kỹ thuật cơ khí:

- Chuyên ngành Cơ khí ôtô (GHA-17)

A00, A01, D01, D07

16.5

9

Ngành Kỹ thuật cơ khí:

- Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa xây dựng cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy - toa xe; Tàu điện - metro (GHA-18)

A00, A01, D01, D07

14,0

10

Ngành Kỹ thuật nhiệt (GHA-19)

A00, A01, D01, D07

14,0

11

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (GHA-20)

A00, A01, D07

16,0

12

Ngành Kỹ thuật điện (GHA-21)

A00, A01, D07

16,0

13

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (GHA-22)

A00, A01, D07

16,5

14

Ngành Công nghệ thông tin (GHA-23)

A00, A01, D07

17,0

15

Ngành Kinh tế xây dựng (GHA-24)

A00, A01, D01, D07

16,0

16

Ngành Kinh tế vận tải (GHA-25)

A00, A01, D01, D07

14,0

17

Ngành Khai thác vận tải (GHA-26)

A00, A01, D01, D07

14,0

18

Ngành Kế toán (GHA-27)

A00, A01, D01, D07

16,0

19

Ngành Kinh tế (GHA-28)

A00, A01, D01, D07

16,5

20

Ngành Quản trị kinh doanh (GHA-29)

A00, A01, D01, D07

16,5

21

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (GHA-30)

A00, A01, D01, D07

14,0

22

Ngành Kỹ thuật môi trường (GHA-31)

A00, A01, D01, D07

14,0

23

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông:

- Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Anh; Cầu - Đường bộ Việt - Pháp; Công trình Giao thông đường thủy Việt - Nhật; Chương trình tiên tiến (GHA-32)

A00, A01, D01, D07

14,0

24

Ngành Kỹ thuật xây dựng:

- Chương trình chất lượng cao: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp (GHA-33)

A00, A01, D03, D07

14,0

25

Ngành Kinh tế xây dựng:

- Chương trình chất lượng cao: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh (GHA-34)

A00, A01, D01, D07

14,0

26

Ngành Kế toán:

- Chương trình chất lượng cao: Kế toán tổng hợp Việt - Anh (GHA-35)

A00, A01, D01, D07

14,0

27

Ngành Toán ứng dụng (GHA-36)

A00, A01, D07

14,0


STT

Tên ngành/ chuyên ngành/ nhóm chuyên ngành (Mã xét tuyển)

Tổ hợp xét tuyển

Điểm đủ điều kiện xét tuyển

II

Phân Hiệu trường Đại học Giao thông vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: GSA

Địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh

1

Ngành Kỹ thuật cơ khí:

- Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực (GSA-01)

A00, A01, D07

15,0

2

Ngành Kỹ thuật cơ khí:

- Nhóm Kỹ thuật ô tô (GSA-02)

A00, A01, D07

16,0

3

Ngành Kỹ thuật điện (GSA-03)

A00, A01, D07

15,0

4

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (GSA-04)

A00, A01, D07

14,0

5

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (GSA-05)

A00, A01, D07

15,0

6

Ngành Công nghệ thông tin (GSA-06)

A00, A01, D07

15,0

7

Ngành Kế toán (GSA-07)

A00, A01, D01, D07

15,0

8

Ngành Kinh tế (GSA-08)

A00, A01, D01, D07

14,5

9

Ngành Kinh tế vận tải (GSA-09)

A00, A01, D01, D07

15,5

10

Ngành Kinh tế xây dựng (GSA-10)

A00, A01, D01, D07

15,5

11

Ngành Kỹ thuật xây dựng (GSA-11)

A00, A01, D07

15,0

12

Ngành Quản trị kinh doanh (GSA-12)

A00, A01, D01, D07

15,0

13

Ngành Khai thác vận tải (GSA-13)

A00, A01, D01, D07

16,0

14

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (GSA-14)

A00, A01, D07

14,0

15

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (GSA-15)

A00, A01, D07

14,0

16

Ngành Quản lý xây dựng (GSA-16)

A00, A01, D01, D07

14,0


Phạm Mai (Vietnam+)