Lãi suất ngân hàng ngày 8/5: Ngân hàng có lãi suất từ 6% không kèm điều kiện

Hiện nay, một số ngân hàng niêm yết mức lãi suất cực kỳ hấp dẫn trên 6% mỗi năm cho các kỳ hạn tiền gửi dài nhưng không yêu cầu về số tiền gửi tối thiểu.

Ảnh minh họa. (Nguồn: Vietnam+)
Ảnh minh họa. (Nguồn: Vietnam+)

Hiện mức lãi suất trên 6%/năm đang được một số ngân hàng niêm yết cho các kỳ hạn tiền gửi dài, không yêu cầu về số tiền gửi tối thiểu.

- Cake by VPBank áp dụng lãi suất 6%/năm cho kỳ hạn 12-18 tháng và 6,3%/năm cho kỳ hạn 24-36 tháng.

- HDBank áp dụng mức lãi suất 6% cho kỳ hạn 18 tháng.

- BVBank cũng chi trả 6,1%/năm cho kỳ hạn 60 tháng và 6%/năm cho kỳ hạn 48 tháng.

- VietABank duy trì mức 6,0%/năm duy nhất ở kỳ hạn 36 tháng.

Biểu lãi suất gửi tiền tiết kiệm online nhận lãi cuối kỳ của một số ngân hàng cập nhật mới nhất (%/năm):

Ngân hàng
1 tháng
3 tháng
6 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
36 tháng
Techcombank
3.15 3.45 4.45 4.65 4.65 4.65 4.65
VPBank
3.7 3.9 4.9 5.4 5.4 5.5 5.5
TPBank
3.7 4.0 4.6 - 5.5 - 5.8
SeABank
2.95 3.45 3.75 4.5 5.45 5.45 5.45
VIB
3.5 3.7 4.7 4.9 5.0 5.1 5.1
Vietcombank
1.6 1.9 2.9 4.6 4.7 4.7 4.7
VietinBank
1.7 2.0 3.0 4.7 4.7 4.7 4.8
Agribank
1.7
2.0
3.0
4.7
4.7
4.8
-
BIDV
1.7
2.0
3.0
4.7
4.7
4.7
4.7
MBBank
3.7
4.0
4.5
5.05
5.05
5.9
5.9
ACB
2.3
2.7
3.5
4.4
4.5
4.5
4.5
ABBank
3.0
3.6
5.4
5.7
5.4
5.3
5.3
MSB
3.6
3.6
4.7
5.5
5.5 5.5
5.5
LPBank
3.1
3.3
4.2
5.2
5.5
5.5
5.5
GPBank
3.0
3.52
4.6
5.3
5.4
5.4
5.4
Eximbank
3.5
3.4
5.2
5.4
5.7
5.8
5.1
Kienlongbank
3.5
3.5
5.2
5.5
5.5
5.5
5.5
SCB
2.8
3.2
4.2
4.9
4.9
5.0
5.2
SHB
3.3
3.6
4.7
5.2
5.3
5.5
5.8
PVcomBank
3.0
3.3
4.2
4.8
5.3
5.3
5.3
Saigonbank
3.3
3.6
4.8
5.8
6.0
6.0
6.1
VietBank
4.0
4.1
5.3
5.7
5.8
5.8
5.8
HDBank
3.35
3.45
5.2
5.5
6.0
5.4
5.4
VietABank
3.2
3.5
4.6
5.2
5.5
5.6
5.6
NamABank
4.0
4.3
4.6
5.3
5.6
-
-
DongABank
4.1
4.3
5.55
5.8
6.1
6.1
6.1
BAOVIET Bank
3.1
4.0
5.0
5.5
5.8
5.8
5.8
Viet Capital Bank
3.8
4.0
5.3
6.05
6.35
6.45
-
PG Bank
3.4
3.8
5.0
5.5
5.8
5.9
5.9
BacABank
3.9
4.2
5.35
5.8
6.2
6.2
6.2
NCB
3.9
4.1
5.25
5.5
5.5
5.5
5.5
CBBank
4.05
4.25
5.65
5.75
5.9
5.9
5.9
OCB
3.9
4.1
5.1
5.2
5.5
5.7
5.9
OceanBank 4.0 4.3 5.3 5.7 6.1 6.1 6.1
(Vietnam+)

Tin cùng chuyên mục