PVcomBank dẫn đầu với lãi suất 10%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 12-13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tuy nhiên, mức lãi suất này chỉ áp dụng cho khách hàng gửi tiền tại quầy với số tiền từ 2.000 tỷ đồng trở lên.
MSB áp dụng lãi suất 9%/năm dành cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 12 hoặc 13 tháng. Điều kiện áp dụng là sổ tiết kiệm mở mới hoặc mở từ ngày 1/1/2018 tự động gia hạn, đồng thời có số dư tối thiểu từ 500 tỷ đồng.
VPBank đang áp dụng mức lãi suất trực tuyến cao hơn so với gửi tại quầy, đồng thời phân theo từng hạn mức tiền gửi. Mức lãi suất cao nhất được áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng.
Khách hàng gửi từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng được hưởng lãi suất từ 4,75% đến 8,5%/năm. Với khoản tiền gửi từ 300 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng, lãi suất dao động từ 4,75% đến 8,6%/năm.
Đối với khoản tiền gửi từ 1 tỷ đồng đến dưới 3 tỷ đồng, lãi suất trực tuyến ở mức 4,75-8,7%/năm. Mức gửi từ 3 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng được hưởng lãi suất từ 4,75% đến 8,8%/năm.
Đáng chú ý, khách hàng gửi trực tuyến từ 50 tỷ đồng trở lên có thể được hưởng mức lãi suất cao nhất lên tới 9%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng.
Cake by VPBank đang niêm yết lãi suất kỳ hạn 6 tháng trong điều kiện thông thường, ở mức 7,2%/năm khi khách hàng nhận lãi cuối kỳ. Khi khách hàng nhận lãi đầu kỳ, theo tháng và theo quý sẽ nhận được lãi suất lần lượt ở mức 6,78%, 7,02% và 7,09%/năm.
Cake by VPBank đang tặng thêm 1,8% lãi suất, áp dụng cho khách hàng gửi tiền lần đầu, sản phẩm tiền gửi tiêu chuẩn và tiền gửi tích lũy trên ứng dụng CAKE BANK, với số tiền từ 100.000 đồng, kỳ hạn 6-12 tháng. Cộng thêm mức lãi suất ưu đãi này, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 6 tháng có thể nhận lãi suất tới 9%; các kỳ hạn 10-12 tháng của Cake by VPBank, lãi suất thực nhận có thể lên đến 9,2%.
Tại Nam A Bank, khách hàng gửi từ 500 tỷ đồng trở lên ở kỳ hạn 24 tháng có thể hưởng lãi suất lên tới 8,3%/năm - thuộc nhóm mức lãi suất huy động cao nhất hiện nay.
Dưới đây là bảng thống kê lãi suất gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn theo phương thức online với lãi nhận cuối kỳ của hơn 30 ngân hàng tại Việt Nam, được cập nhật tại thời điểm tháng 7/2026:
| Ngân hàng
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
|
12 tháng
|
18 tháng
|
24 tháng
|
36 tháng
|
| Techcombank
|
4.50
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
4.75
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.70
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.90
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.00
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.00
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.00
Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
| VPBank
|
4.45
|
4.65
|
6.0
|
6.3
|
6.3
|
6.3
|
6.3
|
| TPBank
|
4.75
|
4.75
|
6.0
|
6.2
|
6.2
|
6.3
|
6.3
|
| SeABank
|
3.4
|
4.1
|
4.5
|
5.0
|
5.0
|
5.0
|
5.0
|
| VIB
|
4.35
|
4.45
|
5.7
|
7.0
|
5.9
|
6.0
|
6.0
|
| Vietcombank
|
2.1
|
2.4
|
3.5
|
5.9
|
5.9
|
6.0
|
5.3
|
| VietinBank
|
2.1
|
2.4
|
3.5
|
5.9
|
5.9
|
6.0
|
6.0
|
| Agribank
|
4.75
|
4.75
|
6.6
|
6.8
|
6.8
|
6.8
|
6.8
|
| BIDV
|
4.75
|
4.75
|
6.6
|
6.8
|
6.8
|
6.8
|
6.8
|
| MBBank
|
4.5
|
4.65
|
5.7
|
6.3
|
6.3
|
7.0
|
7.0
|
| ACB
|
4.5
|
4.7
|
4.9
|
5.7
|
5.0
|
5.0
|
5.0
|
| ABBank
|
3.8
|
4.0
|
6.25
|
6.25
|
5.08
|
5.08
|
5.08
|
| MSB
|
4.75
|
4.75
|
6.3
|
6.8
|
6.6
|
6.6
|
6.1
|
| LPBank
|
4.6
|
4.65
|
6.8
|
6.9
|
6.95
|
7.0
|
6.2
|
| GPBank
|
3.6
|
3.7
|
5.25
|
5.55
|
5.55
|
5.55
|
5.55
|
| Eximbank
|
4.6
|
4.7
|
5.4
|
5.3
|
5.3
|
5.3
|
5.3
|
| Kienlongbank
|
4.2
|
4.2
|
5.5
|
5.5
|
5.15
|
5.15
|
5.15
|
| SCB
|
1.6
|
1.9
|
2.9
|
3.7
|
3.9
|
3.9
|
3.9
|
| SHB
|
4.6
|
4.65
|
6.2
|
6.5
|
6.6
|
6.7
|
6.7
|
| PVcomBank
|
4.75
|
4.75
|
5.3
|
5.6
|
6.3
|
6.3
|
6.3
|
| Saigonbank
|
4.75
|
4.75
|
6.9
|
7.2
|
7.0
|
6.5
|
6.6
|
| VietBank
|
4.6
|
4.6
|
5.9
|
6.1
|
6.4
|
6.4
|
6.4
|
| HDBank
|
4.2
|
4.3
|
5.0
|
5.3
|
5.6
|
5.0
|
5.0
|
| VietABank
|
4.7
|
4.75
|
6.0
|
6.1
|
6.2
|
6.3
|
6.3
|
| NamABank
|
4.6
|
4.75
|
6.4
|
6.6
|
6.9
|
6.9
|
6.9
|
| Vikki Bank
|
4.7
|
4.7
|
6.0
|
6.1
|
6.1
|
6.1
|
6.1
|
| BAOVIET Bank
|
4.75
|
4.75
|
6.6
|
6.7
|
6.7
|
6.7
|
6.7
|
| Viet Capital Bank
(BVBANK) |
4.75
|
4.75
|
6.7
|
6.9
|
6.7
|
6.7
|
6.7
|
| PG Bank
|
4.75
|
4.75
|
6.9
|
7.0
|
6.8
|
6.8
|
6.8
|
| BacABank
|
4.55
|
4.55
|
6.3
|
6.4
|
5.5
|
5.5
|
5.5
|
| NCB
|
4.7
|
4.75
|
6.2
|
6.4
|
6.7
|
6.8
|
6.8
|
| CBBank
|
4.75
|
4.75
|
7.0
|
7.0
|
7.0
|
7.0
|
7.0
|
| OCB
|
4.75
|
4.75
|
6.5
|
6.8
|
6.7
|
6.9
|
7.1
|
| OceanBank
|
4.5
|
4.75
|
7.0
|
7.0
|
7.0
|
7.0
|
7.0
|