Theo công bố của Ban Tuyển sinh quân sự, Bộ Quốc phòng, điểm chuẩn cao nhất ở khối trường quân đội là ngành Ngôn ngữ Anh, đối tượng tuyển sinh nữ, của Học viện Khoa học quân sự, với 27,9 điểm.

Nhiều trường đã phải sử dụng đến tiêu chí phụ để tuyển sinh như Học viên Kỹ thuật quân sự, Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không không quân...

Trường có điểm chuẩn thấp nhất là Sỹ quan Phòng hóa với 15 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể của từng trường như sau:

TT

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

24.35

Thí sinh Nam miền Nam

22.35

Thí sinh Nữ miền Bắc

26.35

Thí sinh mức 26,35 điểm:
Điểm môn Toán≥ 9,20.

Thí sinh Nữ miền Nam

25.05

2

HỌC VIỆN QUÂN Y

a)

Tổ hợp A00

Thí sinh Nam miền Bắc

A00

25.25

Thí sinh Nam miền Nam

23.70

Thí sinh Nữ miền Bắc

26.15

Thí sinh Nữ miền Nam

23.65

b)

Tổ hợp B00

Thí sinh Nam miền Bắc

B00

23.55

Thí sinh Nam miền Nam

22.10

Thí sinh Nữ miền Bắc

26.65

Thí sinh Nữ miền Nam

25.35

3

HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

a)

Ngôn ngữ Anh

Thí sinh Nam (cả nước)

D01

23.98

Thí sinh Nữ (cả nước)

27.09

b)

Ngôn ngữ Nga

Thí sinh Nam (cả nước)

D01,
D02

18.64

Thí sinh Nữ (cả nước)

25.78

c)

Ngôn ngữ Trung Quốc

Thí sinh Nam (cả nước)

D01,
D04

21.78

Thí sinh Nữ (cả nước)

25.91

d)

Quan hệ Quốc tế

Thí sinh Nam (cả nước)

D01

23.54

Thí sinh mức 23,54 điểm:
Điểm môn Ngoại ngữ≥ 8,60.

Thí sinh Nữ (cả nước)

24.61

đ)

ĐT Trinh sát Kỹ thuật

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

21.25

Thí sinh Nam miền Nam

20.25

4

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

a)

Ngành Biên phòng

* Tổ hợp A01

Thí sinh Nam miền Bắc

A01

21.85

Thí sinh mức 21,85 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,20.

Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

23.45

Thí sinh Nam Quân khu 5

19.30

Thí sinh Nam Quân khu 7

22.65

Thí sinh Nam Quân khu 9

20.55

* Tổ hợp C00

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26.50

Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,50.

Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

25.00

Thí sinh Nam Quân khu 5

24.75

Thí sinh mức 24,75 điểm:
Điểm môn Văn≥ 6,25.

Thí sinh Nam Quân khu 7

24.00

Thí sinh mức 24,00 điểm:
Điểm môn Văn≥ 6,25.

Thí sinh Nam Quân khu 9

25.00

b)

Ngành Luật

* Tổ hợp A01

Thí sinh Nam miền Bắc

A01

23.15

Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

23.65

Thí sính Nam Quân khu 5

18.90

Thí sinh Nam Quân khu 7

16.25

Thí sinh Nam Quân khu 9

17.75

* Tổ hợp C00

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26.75

Thí sinh mức 26,75 điểm:
Điểm môn Văn≥ 8,00.

Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

20.50

Thí sinh Nam Quân khu 5

26.00

Thí sinh Nam Quân khu 7

24.75

Thí sinh mức 24,75 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,00.

Thí sinh Nam Quân khu 9

25.00

Thí sinh mức 25,00 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,50.

5

HỌC VIỆN HẬU CẦN

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

23.35

Thí sinh mức 23,35 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,25.

Thí sinh Nam miền Nam

21.85

Thí sinh mức 21,85 điểm:
Điểm môn Toán≥ 7,80.

Thí sinh Nữ miền Bắc

26.35

Thí sinh Nữ miền Nam

24.65

6

HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

a)

Ngành Kỹ thuật hàng không

Thí sinh Nam miền Bắc

A00
A01

23.55

Thí sinh Nam miền Nam

20.45

b)

Ngành CHTM Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử

Thí sinh Nam miền Bắc

A00
A01

20.95

Thí sinh mức 20,95 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 6,50.

Thí sinh Nam miền Nam

15.05

7

HỌC VIỆN HẢI QUÂN

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

21.70

Thí sinh mức 21,70 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,20.

Thí sinh Nam miền Nam

21.00

Thí sinh mức 21,00 điểm:
Điểm môn Toán≥ 7,00.

8

TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ

a)

Tổ hợp C00

Thí sinh Nam miền Bắc

C00

26.50

Thí sinh mức 26,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn≥ 7,50.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử= 10,00.

Thí sinh Nam miền Nam

24.91

b)

Tổ hợp A00

Thí sinh Nam miền Bắc

A00

22.60

Thí sinh mức 22,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,50.

Thí sinh Nam miền Nam

20.75

c)

Tổ hợp D01

Thí sinh Nam miền Bắc

D01

22.40

Thí sinh Nam miền Nam

21.35

9

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

Thí sinh Nam (cả nước)

A00,
A01

22.30

Thí sinh mức 22,30 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,00.

10

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)

A00,
A01

22.85

Thí sinh Nam Quân khu 5

21.50

Thí sinh mức 21,50 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,00.

Thí sinh Nam Quân khu 7

21.05

Thí sinh mức 21,05 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 6,75.

Thí sinh Nam Quân khu 9

21.60

Thí sinh mức 21,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,25.

11

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

20.35

Thí sinh mức 20,35 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 6,25.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa≥ 6,00.

Thí sinh Nam miền Nam

17.25

12

TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

18.65

Thí sinh Nam miền Nam

18.75

13

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

19.40

Thí sinh mức 19,40 điểm:
Điểm môn Toán≥ 7,40.

Thí sinh Nam miền Nam

18.75

14

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

Sĩ quan CHTM Không quân

Thí sinh Nam

A00,
A01

16.00

15

TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

20.85

Thí sinh Nam miền Nam

18.70

16

TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

19.90

Thí sinh Nam miền Nam

19.60

Thí sinh mức 19,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 5,25.

17

TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

15.00

Thí sinh Nam miền Nam

15.00

18

TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Thí sinh Nam miền Bắc

A00,
A01

23.10

Thí sinh Nam miền Nam

22.70

Thí sinh mức 22,70 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 6,25.


Hà An (Vietnam+)