Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh vừa chính thức công bố danh sách 100 cán bộ Đoàn đề xuất nhận Giải thưởng Lý Tự Trọng năm 2026.
Thành phố Hồ Chí Minh là địa phương có số lượng cá nhân được đề xuất nhận Giải thưởng Lý Tự Trọng năm 2026 nhiều nhất với 8 cá nhân, tiếp đó là Hà Nội với 5 cá nhân. Các địa phương có 4 cá nhân được vinh danh là thành phố Hải Phòng, Tây Ninh, Quảng Ninh, Cà Mau…
Giải thưởng Lý Tự Trọng là phần thưởng cao quý của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh trao tặng cho bí thư đoàn cấp huyện, bí thư đoàn cấp cơ sở và đoàn viên tiêu biểu có thành tích xuất sắc trong học tập, lao động, công tác, trong công tác đoàn và phong trào thanh thiếu nhi. Giải thưởng được Trung ương Đoàn tổ chức trao hàng năm vào dịp kỷ niệm Ngày thành lập Đoàn 26/3.
- Dưới đây là danh sách các cá nhân dự kiến sẽ nhận Giải thưởng Lý Tự Trọng năm nay.
| TT | Đơn vị | Họ và tên | Năm sinh | Dân tộc | Chức vụ, đơn vị công tác | |
| Nam | Nữ | |||||
| 1 | Cao Bằng | Phạm Xuân Trường | 1993 | Tày | Trưởng Ban Thanh niên Công an tỉnh Cao Bằng. | |
| 2 | Điện Biên | Quàng Anh Quân | 1997 | Thái | Trợ lý công tác quần chúng, Phòng Chính trị, Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên. | |
| 3 | Lạng Sơn | Nghiêm Trường Minh | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Trung tâm Y tế khu vực Bắc Sơn. | |
| 4 | Lào Cai | Trần Đức Huấn | 1995 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Công an tỉnh Lào Cai. | |
| 5 | Sơn La | Lê Cao Thiên | 1997 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Khối Xây dựng lực lượng, Công an tỉnh Sơn La. | |
| 6 | Sơn La | Khổng Quỳnh Hương | 1993 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn trường, Chủ tịch Hội sinh viên Việt Nam trường, Giảng viên Trường Đại học Tây Bắc. | |
| 7 | Tuyên Quang | Đặng Thị Hương | 1991 | Dao | Bí thư Đoàn xã Thanh Thủy, tỉnh Tuyên Quang. | |
| 8 | Tuyên Quang | Nguyễn Thanh Vân | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang. | |
| 9 | Tuyên Quang | Tống Thị Thùy | 1992 | Tày | Bí thư Đoàn xã Minh Quang, tỉnh Tuyên Quang. | |
| 10 | Bắc Ninh | Thân Thị Huyền Mai | 2005 | Kinh | Bí thư Chi đoàn D-KETOAN13A, Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang. | |
| 11 | Bắc Ninh | Phan Thị Thu Hiền | 1999 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Quế Võ số 1, tỉnh Bắc Ninh. | |
| 12 | Bắc Ninh | Nguyễn Quỳnh Anh | 1994 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Cán bộ giáo viên Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh. | |
| 13 | Hà Nội | Nguyễn Thị Ngọc Quý | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường Việt Hưng. | |
| 14 | Hà Nội | Đặng Thanh Tú | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên - Chủ tịch Hội đồng Đội phường Hoàn Kiếm. | |
| 15 | Hà Nội | Đỗ Ngọc Linh | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên phường Phú Thượng. | |
| 16 | Hà Nội | Ngô Văn Lượng | 1991 | Kinh | Phó Bí thư thường trực Đoàn Thanh niên Học viện Tài chính. | |
| 17 | Hà Nội | Nguyễn Huy Hoàng | 1994 | Kinh | Phó Trưởng Ban Thanh niên Công an thành phố Hà Nội. | |
| 18 | Hải Phòng | Vương Thị Luyến | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Lê Đại Hành. | |
| 19 | Hải Phòng | Hoàng Bá Đức | 1997 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng Công tác chính trị, Ban Thanh niên Công an Thành phố Hải Phòng. | |
| 20 | Hải Phòng | Nguyễn Thúy Hoa | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Nam Thanh Miện. | |
| 21 | Hải Phòng | Nguyễn Văn Hiệp | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường Thuỷ Nguyên. | |
| 22 | Hưng Yên | Trần Hoàng Quân | 1996 | Kinh | Phó Trưởng Ban Thanh niên công an tỉnh Hưng Yên. | |
| 23 | Ninh Bình | Đào Tiến Chiến | 1993 | Kinh | Bí thư chi đoàn giáo viên Trường Trung học phổ thông Đại An. | |
| 24 | Ninh Bình | Trịnh Phương Nam | 1993 | Kinh | Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh Đoàn, Bí thư Đoàn phường Duy Tiên | |
| 25 | Ninh Bình | Mai Thị Trà My | 1996 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Liên cơ quan xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình. | |
| 26 | Phú Thọ | Trần Quang Trung | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Trường Trung học phổ thông Đoàn Kết, xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ. | |
| 27 | Phú Thọ | Lê Ánh Hồng | 1993 | Mường | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã Thung Nai, tỉnh Phú Thọ. | |
| 28 | Quảng Ninh | Vũ Thị Hiền Anh | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông chuyên Hạ Long. | |
| 29 | Quảng Ninh | Hoàng Quốc Việt | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Thuế tỉnh Quảng Ninh. | |
| 30 | Quảng Ninh | Bùi Việt Đức | 1995 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội, Công an tỉnh Quảng Ninh. | |
| 31 | Quảng Ninh | Nguyễn Trung Tín | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin. | |
| 32 | Thái Nguyên | Vũ Dương Bảo Châu | 1998 | Tày | Bí thư Chi đoàn tổ 75 phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. | |
| 33 | Thái Nguyên | Đồng Văn Thành | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên. | |
| 34 | Đà Nẵng | Lê Viên Thành | 1996 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng | |
| 35 | Đà Nẵng | Mai Văn Dân | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Tiên Phước, thành phố Đà Nẵng. | |
| 36 | Đà Nẵng | Nguyễn Thị Thanh Long | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phường An Hải, thành phố Đà Nẵng. | |
| 37 | Hà Tĩnh | Lê Ngọc Anh | 1990 | Kinh | Bí thư chi đoàn thôn Trung Nam Hồng, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh. | |
| 38 | Hà Tĩnh | Phan Thị Quỳnh Hương | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Ủy ban Nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. | |
| 39 | Hà Tĩnh | Nguyễn Thị Khánh Ly | 1997 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh. | |
| 40 | Hà Tĩnh | Đinh Tuấn Dũng | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. | |
| 41 | Huế | Lê Thị Mó | 1992 | Pahy | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Hồng Vân, xã A Lưới 1, thành phố Huế. | |
| 42 | Nghệ An | Vũ Thị Hà | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Quỳnh Lưu 3, xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An. | |
| 43 | Nghệ An | Lữ Thành Đức | 1990 | Thái | Bí thư Đoàn xã Hùng Chân, tỉnh Nghệ An. | |
| 44 | Nghệ An | Lê Minh Hoàng | 1992 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Trung tâm Y tế Nghĩa Đàn. | |
| 45 | Quảng Trị | Dư Quang Tài | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, phường Đông Hà. | |
| 46 | Quảng Trị | Nguyễn Quý Nhật Linh | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Hiếu Giang. | |
| 47 | Quảng Trị | Nguyễn Ngọc Kỳ Hương | 1994 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết Quảng Bình, phường Đồng Hới. | |
| 48 | Thanh Hóa | Lê Thành Vương | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Hải Bình. | |
| 49 | Thanh Hóa | Hoàng Văn Hải | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Hậu Lộc. | |
| 50 | Thanh Hóa | Hồ Thị Sâm | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã Tân Tiến, tỉnh Thanh Hóa. | |
| 51 | Đắk Lắk | Lê Hiếu Vy | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Ngô Gia Tự. | |
| 52 | Gia Lai | Nguyễn Thị Thanh Sen | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn, xã Phú Thiện. | |
| 53 | Khánh Hòa | Phạm Bình Dương | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. | |
| 54 | Khánh Hòa | Nguyễn Thanh Quảng | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Khoa Du lịch, Ủy viên Ban chấp hành Đoàn trường Đại học Nha Trang. | |
| 55 | Lâm Đồng | Nguyễn Minh Sơn | 2000 | Kinh | Bí thư Đoàn Khoa Luật Kinh tế, trường Đại học Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng. | |
| 56 | Lâm Đồng | Nguyễn Văn Dũng | 1995 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn cơ sở Sở Xây dựng, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. | |
| 57 | Lâm Đồng | Vũ Tiến Dũng | 1997 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tuy Đức, xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng. | |
| 58 | Quảng Ngãi | Nguyễn Lê Kim Ánh | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Sơn Tịnh. | |
| 59 | Quảng Ngãi | Trần Thị Thúy Kiều | 1995 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi. | |
| 60 | An Giang | Danh Chí Linh | 1994 | Khmer | Bí thư Chi đoàn cơ sở Phòng An ninh nội địa, Công an tỉnh An Giang. | |
| 61 | An Giang | Lê Quốc Khanh | 2004 | Kinh | Bí thư Đoàn khoa Sư phạm, Trường Đại học An Giang, Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. | |
| 62 | An Giang | Lê Việt Anh | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn đặc khu Phú Quốc. | |
| 63 | Cà Mau | Lâm Thảo Duy | 1993 | Kinh | Phó Trưởng Ban Thanh niên Công an tỉnh Cà Mau. | |
| 64 | Cà Mau | Ngô Quốc Quận | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Vĩnh Lợi. | |
| 65 | Cà Mau | Ngô Minh Quyền | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau. | |
| 66 | Cà Mau | Ninh Thị Minh Hải | 1991 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn cơ sở Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau. | |
| 67 | Cần Thơ | Trần Trương Gia Bảo | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn, Đại học Cần Thơ. | |
| 68 | Đồng Nai | Hà Trường Khanh | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn, phường Tam Hiệp. | |
| 69 | Đồng Nai | Nguyễn Bình Khánh Hải | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông chuyên Bình Long, phường Bình Long. | |
| 70 | Đồng Nai | Hồ Bảo Ngọc | 1990 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Long Tân, xã Nhơn Trạch. | |
| 71 | Đồng Tháp | Trần Thị Diễm Kiều | 1994 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Tân Long 1, xã Tân Long. | |
| 72 | Đồng Tháp | Nguyễn Thanh Đoàn | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn trường Trung cấp Hồng Ngự, phường Hồng Ngự. | |
| 73 | Tây Ninh | Võ Tấn Lộc | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi, tỉnh Tây Ninh. | |
| 74 | Tây Ninh | Cao Hồng Thảo | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn phường Hòa Thành. | |
| 75 | Tây Ninh | Đào Lê Ngọc Tuyền | 1999 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn phường Bình Minh | |
| 76 | Tây Ninh | Nguyễn Thanh Nhựt Tài | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Trung học phổ thông Long Cang. | |
| 77 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Vũ Hoài Ân | 1995 | Kinh | Bí thư Đoàn Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. | |
| 78 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Trúc Duyên | 1992 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Xuyên Mộc | |
| 79 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Trần Tố Uyên | 1995 | Kinh | Ủy viên Ban Chấp hành Thành Đoàn, Bí thư Đoàn trường Cao Đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh. | |
| 80 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phạm Văn Lực | 2000 | Kinh | Bí thư Đoàn trường Đại học Ngoại Thương cơ sở II tại Thành phố Hồ Chí Minh. | |
| 81 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Thương Nhớ | 1994 | Kinh | Bí thư Đoàn Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. | |
| 82 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Minh Tuấn Anh | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn xã Bàu Lâm. | |
| 83 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phạm Quang Thắng | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao. | |
| 84 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Tài | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nấm Sinh học Việt Nam. | |
| 85 | Vĩnh Long | Võ Đức Anh | 1998 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Khu phố 2, phường An Hội. | |
| 86 | Vĩnh Long | Nguyễn Thị Thúy Liễu | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Tiểu học Hiếu Phụng A, xã Hiếu Phụng. | |
| 87 | Vĩnh Long | Nguyễn Thị Bé Ba | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn trường Mầm non Giồng Trôm, xã Giồng Trôm. | |
| 88 | Ban Thanh niên Công an nhân dân | Nguyễn Thị Kim Thanh | 1991 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cục Đào tạo, Bộ Công an Bí thư Đoàn Trường Văn hoá - Cục Đào tạo, Bộ Công an. | |
| 89 | Ban Thanh niên Công an nhân dân | Nguyễn Mạnh Tiến | 1990 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Cục H04, Bộ Công an. | |
| 90 | Ban Thanh niên Công an nhân dân | Nguyễn Tiến Dũng | 1993 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Phòng 1, Đoàn cơ sở Cục A05, Bộ Công an. | |
| 91 | Ban Thanh niên Quân đội | Đoàn Xuân Hưng | 1997 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn cơ sở Viện Thiết kế, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng Phó Bí thư Đoàn cơ sở Viện Thiết kế, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng. | |
| 92 | Ban Thanh niên Quân đội | Lương Thanh Tùng | 1998 | Kinh | Bí thư Đoàn cơ sở Tiểu đoàn 5, Trường Sỹ quan Lục quân 2. | |
| 93 | Đoàn Thanh niên Các cơ quan Đảng Trung ương | Lương Quang Huy | 1995 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh. | |
| 94 | Đoàn TN Chính phủ | Phạm Thị Quỳnh Anh | 1991 | Kinh | Phó Bí thư Thường trực Đoàn Thanh niên Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. | |
| 95 | Đoàn Thanh niên Chính phủ | Đặng Quốc Đại | 1992 | Kinh | Phó Bí thư Đoàn Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. | |
| 96 | Đoàn Thanh niên Chính phủ | Hà Ngọc Lâm | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. | |
| 97 | Đoàn Thanh niên Chính phủ | Nguyễn Hữu Tùng | 1991 | Kinh | Bí thư Đoàn Thanh niên Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam. | |
| 98 | Đoàn Thanh niên Chính phủ | Phạm Quang Tiến | 1993 | Kinh | Bí thư Đoàn Cơ sở Học viện Tư pháp. | |
| 99 | Đoàn Thanh niên Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương | Phạm Trung Bắc | 1990 | Kinh | Bí thư Chi đoàn cơ sở Viện Khoa học Kinh tế Hợp tác. | |
| 100 | Đoàn Thanh niên Quốc hội | Trần Thu Thảo | 1991 | Kinh | Bí thư Chi đoàn Kiểm toán Nhà nước khu vực X. | |