Sáng nay (11/8), Trường Đại học Y Hà Nội đã công bố điểm chuẩn đầu vào năm 2026.
Theo đó, điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển theo điểm thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông của trường dao động từ 17,75 điểm đến 28,5 điểm, tùy từng ngành.
Có điểm chuẩn cao nhất là ngành Y khoa với 28,5 điểm, tiếp đó là ngành Răng-Hàm-Mặt với 27,57 điểm.
Có điểm chuẩn thấp nhất là ngành Công tác xã hội với 17,75 điểm.
Năm nay, trường tuyển 2.018 chỉ tiêu. Bên cạnh phương thức xét tuyển theo điểm thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông, Trường Đại học Y Hà Nội còn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông năm 2026 của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPT).
Điểm chuẩn cụ thể theo từng phương thức của từng ngành như sau:
| STT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành
|
Chỉ tiêu 2026
|
Điểm trúng tuyển
|
|
| Xét theo điểm thi Tốt nghiệp THPT
|
Xét theo điểm thi SPT
|
||||
| 1
|
7720101
|
Y khoa
|
440
|
28,5
|
-
|
| 2
|
7720101TH
|
Y khoa đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
|
150
|
26,25
|
-
|
| 3
|
7720110
|
Y học dự phòng
|
100
|
20,25
|
-
|
| 4
|
7720115
|
Y học cổ truyền
|
80
|
24,7
|
-
|
| 5
|
7720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
120
|
27,57
|
|
| 6
|
7720301
|
Điều dưỡng
|
130
|
22,99
|
15,24
|
| 7
|
7720301TH
|
Điều dưỡng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
|
100
|
19,2
|
11,61
|
| 8
|
7720302
|
Hộ sinh
|
70
|
21,8
|
13,95
|
| 9
|
7720401
|
Dinh dưỡng
|
110
|
20,5
|
12,75
|
| 10
|
7720502
|
Kỹ thuật Phục hình răng
|
50
|
22,85
|
15,1
|
| 11
|
7720601
|
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
|
80
|
24,17
|
16,79
|
| 12
|
7720601TH
|
Kỹ thuật Xét nghiệm y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
|
80
|
19,35
|
11,73
|
| 13
|
7720602
|
Kỹ thuật Hình ảnh y học
|
100
|
23,75
|
16,25
|
| 14
|
7720602TH
|
Kỹ thuật Hình ảnh y học đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
|
50
|
19,2
|
11,61
|
| 15
|
7720603
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
|
70
|
23,7
|
16,2
|
| 16
|
7720603TH
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa
|
70
|
19,95
|
12,3
|
| 17
|
7720609
|
Khúc xạ nhãn khoa
|
80
|
23,1
|
15,4
|
| 18
|
7720701
|
Y tế công cộng
|
80
|
20,8
|
14,76
|
| 19
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
60
|
17,75
|
11,95
|
| 20
|
7310401
|
Tâm lý học
|
88
|
25,3
|
20,25
|
| Tổng
|
2108
|