Vikki Bank áp dụng lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 6 tháng; 6,6%/năm và 6,7%/năm lần lượt đối với các kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng. Cake by VPBank duy trì mức lãi suất 7,1%/năm cho các kỳ hạn từ 6-36 tháng.
Bac A Bank niêm yết lãi suất 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 6-11 tháng; 6,55%/năm cho kỳ hạn 12 tháng; 6,6%/năm cho các kỳ hạn 13-15 tháng và 6,7%/năm cho các kỳ hạn từ 18-36 tháng.
OCB áp dụng lãi suất 6,5%/năm đối với kỳ hạn 12-15 tháng; kỳ hạn 18 tháng 6,7%/năm; kỳ hạn 21 tháng 6,8%/năm; kỳ hạn 24 tháng 6,9%/năm; kỳ hạn 36 tháng lên tới 7,1%/năm.
VIB áp dụng mức lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng; PVcomBank áp dụng mức lãi suất 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 15-36 tháng.
PGBank áp dụng lãi suất 7,1%/năm kỳ hạn 6-9 tháng; kỳ hạn 12-13 tháng là 7,2%/năm; kỳ hạn 18-36 tháng lên đến 7,3%/năm.
Dưới đây là bảng thống kê lãi suất gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn theo phương thức online với lãi nhận cuối kỳ của hơn 30 ngân hàng tại Việt Nam, được cập nhật tại thời điểm tháng 1/2026:
| Ngân hàng |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
18 tháng |
24 tháng |
36 tháng |
| Techcombank |
4.50 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
4.75 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.00 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
| VPBank |
4.3 |
4.4 |
5.3 |
5.5 |
6.2 |
6.2 |
6.2 |
| TPBank |
3.7 |
4.0 |
4.9 |
5.3 |
5.6 |
5.9 |
5.9 |
| SeABank |
3.4 | 4.1 |
4.5 |
5.0 |
5.0 |
5.0 |
5.0 |
| VIB |
4.0 |
4.75 | 5.0 |
5.0 |
5.5 |
5.6 |
5.6 |
| Vietcombank |
2.1 |
2.4 |
3.5 |
5.2 |
4.6 |
4.7 |
4.7 |
| VietinBank |
2.4 |
2.8 |
3.9 |
4.7 |
4.85 |
4.95 |
4.95 |
| Agribank |
3.0 |
3.5 |
5.0 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
| BIDV |
2.6 |
2.9 |
4.0 |
4.7 |
4.7 |
4.9 |
4.9 |
| MBBank |
3.5 |
3.8 |
4.3 |
4.85 |
4.75 |
5.8 |
5.8 |
| ACB |
3.2 |
3.6 |
4.3 |
5.0 |
5.0 | 5.0 | 5.0 |
| ABBank |
3.1 |
3.8 |
5.3 |
5.6 |
5.4 |
5.3 |
5.3 |
| MSB |
3.9 |
3.9 |
5.0 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
5.6 |
| LPBank |
3.9 |
4.2 |
5.3 |
5.4 |
6.3 |
5.4 |
5.4 |
| GPBank |
3.9 |
4.0 |
5.55 |
5.85 |
5.85 |
5.85 |
5.85 |
| Eximbank |
4.6 |
4.7 |
5.4 |
5.3 |
5.7 |
5.7 |
5.7 |
| Kienlongbank |
3.9 |
3.9 |
5.3 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
| SCB |
1.6 |
1.9 |
2.9 |
3.7 |
3.9 |
3.9 |
3.9 |
| SHB |
4.1 |
4.15 |
5.2 |
5.4 |
5.6 |
5.6 |
5.8 |
| PVcomBank |
3.8 |
4.1 |
5.0 |
5.6 |
6.3 |
6.3 |
6.3 |
| Saigonbank |
3.3 |
3.6 |
4.8 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.9 |
| VietBank |
4.1 |
4.4 |
5.4 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
| HDBank |
4.2 |
4.3 |
5.5 |
5.8 |
6.1 |
5.5 |
5.5 |
| VietABank |
3.7 |
4.0 |
5.1 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.9 |
| NamABank |
4.6 |
4.75 |
5.7 |
5.7 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
| Vikki Bank |
4.7 |
4.7 |
6.1 |
6.3 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
| BAOVIET Bank |
4.0 |
4.45 |
5.45 |
5.8 |
5.9 |
5.9 |
5.9 |
| Viet Capital Bank |
4.3 |
4.5 |
5.3 |
5.6 |
5.9 |
5.95 |
5.95 |
| PG Bank |
3.4 |
3.8 |
5.0 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
5.4 |
| BacABank |
4.55 |
4.55 |
6.3 |
6.4 |
5.5 |
5.5 |
5.5 |
| NCB |
4.1 |
4.3 |
5.35 |
5.6 |
5.7 |
5.7 |
5.7 |
| CBBank |
4.2 |
4.4 |
5.25 |
5.6 |
5.8 |
5.8 |
5.8 |
| OCB |
4.2 |
4.25 |
5.2 |
5.3 |
5.2 |
5.4 |
5.6 |
| OceanBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |